trách bị

trách bị

Trách bị là một thói quen không tốt vì nó khiến người khác cảm thấy áp lực.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trách móc, khiển trách: "trách bị" chỉ hành động chỉ trích, phê bình ai đó lỗi lầm hoặc thiếu sót.
    • Đòi hỏi khắt khe: "trách bị" cũng mang nghĩa yêu cầu một cách nghiêm ngặt, đặc biệt trong việc đánh giá hoặc kỳ vọng.
dụ sử dụng
  • Trách móc, khiển trách:

    • Anh ta thường trách bị nhân viên những sai sót nhỏ. (Anh ta thường phê bình nhân viên lỗi nhỏ.)
    • Đừng trách bị người khác quá nặng lời. (Đừng chỉ trích người khác quá gay gắt.)
  • Đòi hỏi khắt khe:

    • ấy trách bị bản thân quá mức trong công việc. ( ấy tự đòi hỏi bản thân quá nghiêm ngặt.)
    • Trách bị học sinh phải đạt điểm tuyệt đối điều không thực tế. (Yêu cầu học sinh đạt điểm tối đa phi thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cầu toàn trách bị": đòi hỏi sự hoàn hảo một cách khắt khe (dịch từ tiếng Pháp exiger la perfection).

    • Phong cách cầu toàn trách bị khiến anh ấy luôn căng thẳng. (Phong cách đòi hỏi hoàn hảo làm anh ấy luôn áp lực.)
  • "trách bị vô lý": chỉ trích không căn cứ.

    • Việc trách bị vô lý chỉ làm mất lòng người khác. (Chỉ tríchcăn cứ chỉ gây mất lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trách (động từ): phê bình, khiển trách.

    • Mẹ trách con đi học muộn. (Mẹ phê bình con đi trễ.)
  • Bị (động từ, cổ): buộc tội, đổ lỗi (ít dùng riêng).

    • Bị tội điều không ai muốn. (Bị buộc tội điều không ai mong muốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Khiển trách: phê bình một cách chính thức hoặc nghiêm khắc.
    • Giám đốc khiển trách nhân viên sai sót.
  • Chỉ trích: nêu ra khuyết điểm để phê phán.
    • Dư luận chỉ trích quyết định đó.
  • Trách móc: than phiền, đổ lỗi.
    • Đừng trách móc nhau nữa.
Thành ngữ liên quan
  • Trách bị thậm tệ: chỉ trích gay gắt, không khoan nhượng.
    • Anh ta bị trách bị thậm tệ trong cuộc họp. (Anh ta bị phê bình gay gắt.)
  • Trách bịcớ: chỉ trích không có lý do.
    • Trách bịcớ hành động thiếu công bằng. (Chỉ trích vô lý không công bằng.)